admin

Người Thái ở sơn La



ꫛ ꪼꪕ ꪘꪰ꫁ꪉ ꫄ꪎꪙ ꪨꪱ


ꪠꪴ꫁ ꪼꪕ ꪨꪷ꫁ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪹꪋ꫁ ꪣꪲ ꪨꪱꪥ ꫛ ꪹꪐꪷꪒ ꪤꪴ꪿ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪔꪲ꫁ꪉ ꪹꪎꪷꪙ ꪨꪱ, ꪊꪸ꪿ꪣ ꪭꪮꪒ 54%. ꪹꪋ꫁ ꫛ ꪼꪕ ꪣꪲ ꪎꪮꪉ ꪡꪽ ꪨꪷ꫁ ꪼꪕ ꪒꪾ ꪵꪀ꪿ꪉ ꪼꪕ ꪒ꪿ꪮꪙ (ꪼꪕ ꪄꪱꪫ). ꪼꪕ ꪒꪾ ꪣꪲ ꪨꪱꪥ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪹꪣꪉ ꪢ꫁ꪺꪥ, ꪹꪣꪉ ꪩ꪿ꪱ, ꪹꪣꪉ ꪣꪺꪀ, ꪙꪾ꫁ ꪣ꪿ꪱ… ꪼꪕ ꪒ꪿ꪮꪙ ꪣꪲ ꪨꪱꪥ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪹꪣꪉ ꪊꪸꪙ, ꪹꪣꪉ ꪎꪱꪉ, ꪹꪣꪉ ꪹꪔꪷꪀ… ꪠꪴ꫁ ꪑꪲꪉ ꪼꪕ ꪼꪅ꫁ ꪙꪲ꫁ ꪑꪰꪉ ꪙꪴ꪿ꪉ ꪹꪎ꫁ ꪀ꫁ꪮꪣ, ꪎꪲ꫁ꪙ ꪒꪾ ꪀꪾꪚ ꪶꪜꪀ ꪜꪸꪫ; ꪤꪸꪉ ꪠꪴ꫁ ꪑꪲꪉ ꪼꪕ ꪒꪾ ꪹꪋꪷ ꪹꪮꪱ ꪠꪺ ꪭꪳ ꪔꪰ꫁ꪉ ꪹꪀ꫁ꪱ. ꪯꪲ꫁ ꪨꪷ꫁ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪩꪺꪉ ꪀꪲꪙ ꪙꪴ꪿ꪉ ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙ ꪣꪱ ꪵꪔ꪿ ꪜꪱꪉ ꪹꪋ꫁ꪱ. ꫛ ꪼꪕ ꪤꪴ꪿ ꪹꪭꪙ ꪭ꫁ꪱꪙ, ꪣꪲ ꪹꪄꪱ ꪀꪴꪒ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪎꪮꪉ ꪙ꪿ꪱꪉ ꪊꪮꪣ ꪹꪭꪙ, ꪣꪰꪀ ꪤꪴ꪿ ꪹꪜꪸꪙ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪵꪔ꪿ ꪎꪱꪣ ꪎꪲ꪿ ꪎꪲꪚ ꪭꪮꪒ ꪵꪜꪒ ꪎꪲꪚ ꪨꪱꪉ ꪹꪭꪙ, ꪹꪩꪷꪉ ꪤꪴ꪿ ꪚ꪿ꪮꪙ ꪔꪾ꪿, ꪊꪾ ꪙꪾ꫁, ꪣꪲ ꪶꪕ꪿ꪉ ꪙꪱ ꪀ꫁ꪫꪱꪉ.
ꫛ ꪼꪕ ꪣꪲ ꪭꪲꪒ ꪅꪮꪉ ꪔꪮꪉ ꪋ꫁ꪽ ꪀꪾꪚ ꪩꪺꪉ ꪀꪲꪙ ꪤꪴ꪿ ꪒꪲ ꪋ꪿ꪽ, ꪣꪲ ꪁꪫꪱꪣ ꪜꪱꪀ ꪀꪾꪚ ꪎꪳ ꪎꪱꪙ ꪚ꪿ꪮꪣ ꪹꪊ꫁ꪱ ꪵꪔ꪿ ꪹꪋ꫁ꪱ ꪵꪔ꪿ ꪒꪱꪥ ꪀ꪿ꪱꪥ ꪣꪱ. ꫛ ꪼꪕ ꪣꪲ ꪨꪱꪥ ꪁꪫꪱꪣ ꪶꪕ, ꪁꪫꪱꪣ ꪄꪾꪚ ꪵꪔ꪿ ꪹꪋ꫁ꪱ ꪵꪔ꪿ ꪒꪱꪥ ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙ ꪣꪱ ꪼꪫ꫁ ꪹꪏꪉ ꪁꪫꪱꪣ ꪶꪕ ꪹꪣꪉ, ꪼꪔ꪿ ꪜꪴ꪿ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ, ꪶꪎ꪿ꪉ ꪋꪴ꫁ ꪎꪮꪙ ꪎꪱꪫ, ꪄꪴꪙ ꪩꪴ ꪙꪱꪉ ꪮ꫁ꪺ, ꪔ꫁ꪱꪙ ꪋꪴ꫁ ꪶꪎ꪿ꪉ ꪹꪎꪉ, ꪔ꫁ꪱꪙ ꪋꪴ꫁ ꪎꪸꪒ ꪹꪎꪉ… ꫛ ꪼꪕ ꪣꪰꪀ ꪮꪲ꫁ꪙ ꪣ꪿ꪺꪙ, ꪣꪰꪀ ꪄꪾꪚ, ꪣꪰꪀ ꪵꪏ, ꪹꪋꪷ ꪣꪲ ꪣ꪿ꪺꪙ ꪁꪷ꫁ ꪄꪾꪚ ꪵꪏ ꪹꪢꪸꪒ ꪀ꪿ꪱ ꪣꪳ꫁ ꪀ꪿ꪱ ꪁꪳꪙ. ꫛ ꪼꪕ ꪣꪰꪀ ꪀꪲꪙ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪘꪸꪫ, ꪹꪋ꪿ꪉ ꪘꪳ꫁ꪉ, ꪹꪋ꪿ꪉ ꪜꪲ꫁ꪉ ꪀꪾꪚ ꪄꪮꪉ ꪠꪷ. ꪣꪲ ꪹꪨ꫁ꪱ ꪎꪸꪫ, ꪹꪨ꫁ꪱ ꪎ꪿ꪱ, ꪹꪨ꫁ꪱ ꪫ꫁ꪱꪉ ꪼꪫ꫁ ꪔ꫁ꪮꪙ ꪵꪄꪀ ꪢꪱ ꪤꪱꪣ.

Bảng mã chữ Thái & Chăm Unicode

BẢNG ÁNH XẠ PHÍM CHỮ THÁI:
ꪎꪳ ꪼꪕ ꪫꪸꪒ ꪙꪱꪣ

Phím Chữ Thái Mã số Tên chữ Unicode
k ꪀ AA80 TAI VIET LETTER LOW KO
K ꪁ AA81 TAI VIET LETTER HIGH KO
x ꪂ AA82 TAI VIET LETTER LOW KHO
X ꪃ AA83 TAI VIET LETTER HIGH KHO
q ꪄ AA84 TAI VIET LETTER LOW KHHO
Q ꪅ AA85 TAI VIET LETTER HIGH KHHO
\ ꪆ AA86 TAI VIET LETTER LOW GO
| ꪇ AA87 TAI VIET LETTER HIGH GO
g ꪈ AA88 TAI VIET LETTER LOW NGO
G ꪉ AA89 TAI VIET LETTER HIGH NGO
c ꪊ AA8A TAI VIET LETTER LOW CO
C ꪋ AA8B TAI VIET LETTER HIGH CO
. ꪌ AA8C TAI VIET LETTER LOW CHO
> ꪍ AA8D TAI VIET LETTER HIGH CHO
s ꪎ AA8E TAI VIET LETTER LOW SO
S ꪏ AA8F TAI VIET LETTER HIGH SO
z ꪐ AA90 TAI VIET LETTER LOW NYO
Z ꪑ AA91 TAI VIET LETTER HIGH NYO
d ꪒ AA92 TAI VIET LETTER LOW DO
D ꪓ AA93 TAI VIET LETTER HIGH DO
t ꪔ AA94 TAI VIET LETTER LOW TO
T ꪕ AA95 TAI VIET LETTER HIGH TO
w ꪖ AA96 TAI VIET LETTER LOW THO
W ꪗ AA97 TAI VIET LETTER HIGH THO
n ꪘ AA98 TAI VIET LETTER LOW NO
N ꪙ AA99 TAI VIET LETTER HIGH NO
b ꪚ AA9A TAI VIET LETTER LOW BO
B ꪛ AA9B TAI VIET LETTER HIGH BO
p ꪜ AA9C TAI VIET LETTER LOW PO
P ꪝ AA9D TAI VIET LETTER HIGH PO
/ ꪞ AA9E TAI VIET LETTER LOW PHO
? ꪟ AA9F TAI VIET LETTER HIGH PHO
f ꪠ AAA0 TAI VIET LETTER LOW FO
F ꪡ AAA1 TAI VIET LETTER HIGH FO
m ꪢ AAA2 TAI VIET LETTER LOW MO
M ꪣ AAA3 TAI VIET LETTER HIGH MO
j ꪤ AAA4 TAI VIET LETTER LOW YO
J ꪥ AAA5 TAI VIET LETTER HIGH YO
r ꪦ AAA6 TAI VIET LETTER LOW RO
R ꪧ AAA7 TAI VIET LETTER HIGH RO
l ꪨ AAA8 TAI VIET LETTER LOW LO
L ꪩ AAA9 TAI VIET LETTER HIGH LO
v ꪪ AAAA TAI VIET LETTER LOW VO
V ꪫ AAAB TAI VIET LETTER HIGH VO
h ꪬ AAAC TAI VIET LETTER LOW HO
H ꪭ AAAD TAI VIET LETTER HIGH HO
o ꪮ AAAE TAI VIET LETTER LOW O
O ꪯ AAAF TAI VIET LETTER HIGH O
} ꪰ AAB0 TAI VIET MAI KANG 
a ꪱ AAB1 TAI VIET VOWEL AA 
A      
i ꪲ AAB2 TAI VIET VOWEL I 
U ꪳ AAB3 TAI VIET VOWEL UE 
u ꪴ AAB4 TAI VIET VOWEL U 
e ꪵ AAB5 TAI VIET VOWEL E 
, ꪶ AAB6 TAI VIET VOWEL O 
[ ꪷ AAB7 TAI VIET MAI KHIT 
I ꪸ AAB8 TAI VIET VOWEL IA 
E ꪹ AAB9 TAI VIET VOWEL UEA 
< ꪺ AABA VIET VOWEL UA  
Y ꪻ AABB TAI VIET VOWEL AUE 
y ꪼ AABC TAI VIET VOWEL AY 
] ꪽ AABD TAI VIET VOWEL AN 
{ ꪾ AABE TAI VIET VOWEL AM 

 


BẢNG MÃ VÀ ÁNH XẠ PHÍM CHỮ CHĂM:

Ánh xạ phím Chữ Chăm Mã số Hexa Tên chữ trong Unicode
0 ꩐ AA50 CHAM DIGIT ZERO
1 ꩑ AA51 CHAM DIGIT ONE
2 ꩒ AA52 CHAM DIGIT TWO
3 ꩓ AA53 CHAM DIGIT THREE
4 ꩔ AA54 CHAM DIGIT FOUR
5 ꩕ AA55 CHAM DIGIT FIVE
6 ꩖ AA56 CHAM DIGIT SIX
7 ꩗ AA57 CHAM DIGIT SEVEN
8 ꩘ AA58 CHAM DIGIT EIGHT
9 ꩙ AA59 CHAM DIGIT NINE
‘ ꩃ AA43 CHAM CONSONANT SIGN FINAL NG
! ꩂ AA42 CHAM LETTER FINAL NG
“ ꩂ AA42 CHAM LETTER FINAL NG
# ꩄ AA44 CHAM LETTER FINAL CH
$ ꩅ AA45 CHAM LETTER FINAL T
% ꩆ AA46 CHAM LETTER FINAL N
& ꩈ AA48 CHAM LETTER FINAL Y
( ꩊ AA4A CHAM LETTER FINAL L
) ꩋ AA4B CHAM LETTER FINAL SS
* ꩉ AA49 CHAM LETTER FINAL R
, ꨲ AA32 CHAM VOWEL SIGN UE
. ꩌ AA4C CHAM CONSONANT SIGN FINAL M
/ ꩜ AA5C CHAM PUNCTUATION SPIRAL
: ꩞ AA5E CHAM PUNCTUATION DOUBLE DANDA
; ꩝ AA5D CHAM PUNCTUATION DANDA
? ꩟ AA5F CHAM PUNCTUATION TRIPLE DANDA
@ ꩀ AA40 CHAM LETTER FINAL K
[ ꨮ AA2E CHAM VOWEL SIGN OE
\ ꨡ AA21 CHAM LETTER BBA
] ꨫ AA2B CHAM VOWEL SIGN II
^ ꩇ AA47 CHAM LETTER FINAL P
` ◌ 25CC Dấu trống (DOTTED CIRCLE)
{ ꨻ AA3B (Mã chưa sử dụng)
| ꨙ AA19 CHAM LETTER DDA
} ꨼ AA3C (Mã chưa sử dụng)
~ ꩁ AA41 CHAM LETTER FINAL G
< ꨷ AA37 (Mã chưa sử dụng)
> ꨸ AA38 (Mã chưa sử dụng)
a ꨩ AA29 CHAM VOWEL SIGN AA
a ꨀ AA00 CHAM LETTER A
b ꨝ AA1D CHAM LETTER BA
b ꨞ AA1E CHAM LETTER BHA
b ꨡ AA21 CHAM LETTER BBA
c ꨌ AA0C CHAM LETTER CHA
c ꨍ AA0D CHAM LETTER CHHA
c ꩄ AA44 CHAM LETTER FINAL CH
d ꨕ AA15 CHAM LETTER DA
d ꨖ AA16 CHAM LETTER DHA
d ꨙ AA19 CHAM LETTER DDA
e ꨬ AA2C CHAM VOWEL SIGN EI
e ꨃ AA03 CHAM LETTER E
f ꨊ AA0A CHAM LETTER NGUE
f ꨋ AA0B CHAM LETTER NGA
f ꩂ AA42 CHAM LETTER FINAL NG
g ꨈ AA08 CHAM LETTER GA
g ꨉ AA09 CHAM LETTER GHA
g ꩁ AA41 CHAM LETTER FINAL G
h ꨨ AA28 CHAM LETTER HA
h ꩍ AA4D CHAM CONSONANT SIGN FINAL H
i ꨁ AA01 CHAM LETTER I
i ꨪ AA2A CHAM VOWEL SIGN I
i ꨫ AA2B CHAM VOWEL SIGN II
j ꨎ AA0E CHAM LETTER JA
j ꨏ AA0F CHAM LETTER JHA
k ꨆ AA06 CHAM LETTER KA
k ꨇ AA07 CHAM LETTER KHA
k ꩀ AA40 CHAM LETTER FINAL K
l ꨤ AA24 CHAM LETTER LA
l ꨵ AA35 CHAM CONSONANT SIGN LA
l ꩊ AA4A CHAM LETTER FINAL L
m ꨟ AA1F CHAM LETTER MUE
m ꨠ AA20 CHAM LETTER MA
n ꨗ AA17 CHAM LETTER NUE
n ꨘ AA18 CHAM LETTER NA
n ꩆ AA46 CHAM LETTER FINAL N
o ꨅ AA05 CHAM LETTER O
o ꨯ AA2F CHAM VOWEL SIGN O
p ꨚ AA1A CHAM LETTER PA
p ꨜ AA1C CHAM LETTER PHA
p ꩇ AA47 CHAM LETTER FINAL P
q ꨛ AA1B CHAM LETTER PPA
q ꨺ AA3A (Mã chưa sử dụng)
r ꨣ AA23 CHAM LETTER RA
r ꨴ AA34 CHAM CONSONANT SIGN RA
r ꩉ AA49 CHAM LETTER FINAL R
s ꨦ AA26 CHAM LETTER SSA
s ꨧ AA27 CHAM LETTER SA
s ꩋ AA4B CHAM LETTER FINAL SS
t ꨓ AA13 CHAM LETTER TA
t ꨔ AA14 CHAM LETTER THA
t ꩅ AA45 CHAM LETTER FINAL T
u ꨂ AA02 CHAM LETTER U
u ꨭ AA2D CHAM VOWEL SIGN U
v ꨒ AA12 CHAM LETTER NHJA
v ꨥ AA25 CHAM LETTER VA
w ꨱ AA31 CHAM VOWEL SIGN AU
w ꨶ AA36 CHAM CONSONANT SIGN WA
x ꨄ AA04 CHAM LETTER AI
x ꨰ AA30 CHAM VOWEL SIGN AI
y ꨢ AA22 CHAM LETTER YA
y ꨳ AA33 CHAM CONSONANT SIGN YA
y ꩈ AA48 CHAM LETTER FINAL Y
z ꨐ AA10 CHAM LETTER NHUE
z ꨑ AA11 CHAM LETTER NHA

Bàn phím chữ Chăm VN

 

Bàn phím chữ Chăm VN

Hình ảnh của biểu tượng
Download

 Ảnh chụp màn hìnhẢnh chụp màn hình

BỘ GÕ CHỮ CHĂM VIỆT NAM TRÊN ANDROIDCopyright (c) 2016 by Phan Anh Dũng, Huế – VN

 Link tải từ  Play Store của Google :  https://play.google.com/store

  1. Giới thiệu sơ lược:
    – Phát triển từ bộ gõ của google.
    – Lấy kiểu chữ Chăm Akhar Thrah làm căn bản.
    – Tuân thủ mã chuẩn Unicode quốc tế.
    – Hỗ trợ chức năng gõ phiên âm Chăm thành chữ Chăm.
    – Có kiểm soát chính tả theo từ điển âm vận tiếng Chăm và tiếng Việt.
    – Phần mềm bộ gõ có sẵn font chữ Chăm đi kèm bên trong nên không cần root máy để cài font.
    – Do không root máy nên bộ gõ này cần đi kèm với bộ soạn thảo “Chữ Chăm Notepad” để có thể hiển thị các chữ Chăm gõ ra
    (Có thể tải phần mềm “Chữ Chăm Notepad” từ Google Play.)
    – Nguyên tắc gõ chữ cái Chăm rất đơn giản: phiên âm bắt đầu bằng chữ cái nào thì đặt chữ Chăm vào phím đó, như vậy một phím sẽ ứng với nhiều chữ, bộ gõ sẽ hiển thị ra cho người dùng chọn.
    Ví dụ gõ “a” sẽ hiển thị cả “a”, “ai”, “au” … gõ “n” sẽ hiển thị cả “na”, “nư”, “nha”, “như” và chữ “-n” cuối vần.
    – Người dùng có 2 cách nhập chữ Chăm, cách thông thường là nhấn chọn từng chữ cái Chăm đã hiện ra trên thanh nhắc.
    Cách thứ 2 là cứ gõ liên tục theo phiên âm đến khi hiện ra từ hợp lệ trong ô đoán từ ở bên phải thì nhấn chọn nó.
  2. Quy ước phiên âm và chính tả:
    – Dùng quy ước phiên âm trong Từ điển Chăm-Việt 1995, có cải tiến một chút.
    – Các dấu đặc biệt:
    + Ký hiệu nguyên âm dài là dấu nháy đơn \’\ gõ ngay sau nguyêm âm đó.
    + Các chữ phiêm âm ư, ơ, ǐ có phím riêng của mình trên bàn phím:
    * ǐ nằm ở vị trí phím “z” tiếng Anh (đúng tự dạng trong từ điển thì dấu mũ nằm ở dưới chữ i,
    nhưng để tiện hiển thị nên bộ gõ đã đặt ngược lên trên). Khi cần gõ chữ z tiếng Anh thì gõ đúp 2 lần
    * ư, ơ đặt ở bên phải phím “m”.
    * “ai” ngoài đặt ở “a” còn đặt ở chữ “x” (tận dụng phím này vì phiên âm chữ Chăm không dùng tới x).
    + Còn lại là các ký tự Latin đúng như trong từ điển.
    + Các Spiral (dấu tách câu tiếng Chăm) đi sau dấu chấm câu “.”

III. Lưu ý:
Bộ gõ cho phép gõ hỗn hợp cả tiếng Anh, Việt, Chăm.
Bình thường sẽ nhìn thấy phím “Ch” khi đó hiển thị là bàn phím phiên âm tiếng Chăm, nhưng vẫn gõ tiếng Anh, và tiếng Việt kiểu telex được (trừ phím z phải gõ đúp).
Khi nhấn vào “Ch” nó sẽ chuyển thành phím “E,V” (và ngược lại), khi thấy “E,V” thì hiển thị là bàn phím tiếng Anh, nhưng vẫn gõ được tiếng Việt và các chữ cái Chăm lẻ và nhiều từ Chăm (trừ các từ phiên âm có ư, ơ, ǐ).

Ảnh chụp màn hình

*********
Liên hệ: fanzung@gmail.com.
*********

Tính năng mới:

Bổ sung 10 ký tự số (0,1,2…9) của văn tự Chăm vào bàn phím số.

Ảnh chụp màn hình